Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bàn dân thiên hạ


[bàn dân thiên hạ]
everyone, everywhere; all humanity, mankind
nói cho bàn dân thiên hạ biết
to speak for everyone to hear
đi khắp bàn dân thiên hạ
to go everywhere



Everyone, everywhere
nói cho bàn dân thiên hạ biết to speak for everyone to hear
đi khắp bàn dân thiên hạ to go everywhere


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.